nan giải

Học thuật
Thân thiện
nan giải

Vấn đề này thật nan giải.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Khó giải quyết, khó xử lý: Dùng để mô tả một vấn đề, tình huống, hay khó khăn rất phức tạp, gây trở ngại lớn không dễ dàng tìm ra cách giải quyết hoặc kết thúc.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Cuộc đàm phán đang rơi vào thế nan giải.
    • Đây một bài toán nan giải đối với các nhà khoa học.
    • Tình hình an ninh trong khu vực ngày càng trở nên nan giải.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vấn đề nan giải": cụm từ phổ biến nhất, chỉ một vấn đề hết sức khó khăn, phức tạp.
    • Ô nhiễm môi trường một vấn đề nan giải của toàn cầu.
  • "tình thế nan giải": chỉ một hoàn cảnh, tình huống bế tắc, khó tìm lối thoát.
    • Công ty lâm vào tình thế nan giải về tài chính.
Biến thể từ gần giống
  • Nan đề (danh từ): vấn đề khó khăn, trở ngại lớn.
    • Gặp phải nan đề, họ phải tìm kiếm sự giúp đỡ từ chuyên gia.
  • Khó giải quyết (cụm tính từ): có nghĩa tương tự, diễn đạt trực tiếp hơn.
    • Một mâu thuẫn khó giải quyết trong nội bộ.
Từ đồng nghĩa
  • Hóc búa: rất khó khăn, phức tạp (thường dùng cho vấn đề, câu hỏi).
  • Bế tắc: ở trong tình trạng không thể tiến triển, không tìm ra giải pháp.
  • Phức tạp: nhiều chi tiết, yếu tố rắc rối liên quan.
Từ trái nghĩa
  • Đơn giản: dễ hiểu, dễ giải quyết.
  • Dễ dàng: không nhiều khó khăn, trở ngại.
  • Thông suốt: (về vấn đề) được giải quyết một cách thuận lợi, rõ ràng.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • "Ngồi trên đống lửa": (thành ngữ) von tình thế căng thẳng, khó xử, gần nghĩa với một tình huống nan giải.
    • Vụ án đó khiến vị chánh án như ngồi trên đống lửa.
  • "Tiến thoái lưỡng nan": (thành ngữ) chỉ tình thế tiến cũng khó lùi cũng khó, rơi vào thế , rất nan giải.
    • Công ty đangtrong thế tiến thoái lưỡng nan.
nan giải

Vấn đề này thật nan giải.

  1. t. Khó giải quyết. Vấn đề nan giải.